Giám sát giá cà phê tuần 26/11-30/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 26/11-30/11

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

21-11

22-11

23-11

26-11

27-11

Tháng 1/2019

1,615

1,610

1,611

1,637

1,645

Tháng 3/2019

1,623

1,619

1,617

1,640

1,647

Tháng 5/2019

1,636

1,630

1,629

1,652

1,659

Tháng 7/2019

1,648

1,641

1,641

1,664

1,671

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

21-11

22-11

23-11

26-11

27-11

Tháng 12/2018

110.30

110.30

107.15

107.00

109.50

Tháng 3/2019

114.10

114.10

110.95

110.80

113.30

Tháng 5/2019

116.95

116.95

113.80

113.65

116.15

Tháng 7/2019

119.55

119.55

116.50

116.30

118.75

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

22-11

23-11

26-11

27-11

28-11

Đắc Lắc

35,300

35,200

35,200

35,600

35,800

Lâm Đồng

34,600

34,600

34,600

35,000

35,200

Gia Lai

35,100

35,100

35,100

35,500

35,700

Đắc Nông

35,100

35,000

35,000

35,400

35,600

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1578

1592

R1 (Scr16_2% BB)

1628

1642

R1 (Scr18_2% BB)

1643

1657

R1(Scr16_ black)

1683

1697

R1(Scr18_ black)

1698

1712

Nguồn: CSDL AgroMonitor