Giám sát giá cà phê tuần 25-29/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 25-29/12

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

21-12

22-12

25-12

26-12

27-12

Tháng 1/2018

1,705

1,711

1,711

1,711

1,706

Tháng 3/2018

1,705

1,712

1,712

1,712

1,711

Tháng 5/2018

1,716

1,722

1,722

1,722

1,721

Tháng 7/2018

1,756

1,761

1,761

1,761

1,758

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

21-12

22-12

25-12

26-12

27-12

Tháng 12/2017

122.25

120.40

120.40

120.40

124.50

Tháng 3/2018

124.55

122.70

122.70

122.70

126.85

Tháng 5/2018

126.95

125.10

125.10

125.10

129.20

Tháng 7/2018

129.30

127.45

127.45

127.45

131.55

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

22-12

25-12

26-12

27-12

28-12

Đắc Lắc

35,600

35,700

35,700

35,700

35,700

Lâm Đồng

35,000

35,100

35,100

35,100

35,100

Gia Lai

35,800

35,900

35,900

35,900

35,900

Đắc Nông

35,600

35,700

35,700

35,700

35,700

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

36,300

36,600

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,200

36,500

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

37,850

38,250

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,666

1,701

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-95

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1666

1701

R1 (Scr16_2% BB)

1696

1731

R1 (Scr18_2% BB)

1711

1746

R1(Scr16_ black)

1771

1786

R1(Scr18_ black)

1786

1801

Nguồn: CSDL AgroMonitor