Giám sát giá cà phê tuần 25/2-1/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 25/2-1/3

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

20/02

21/02

22/02

25/02

26/02

Tháng 3/2019

1,517

1,505

1,517

1,531

1,522

Tháng 5/2019

1,544

1,533

1,539

1,550

1,538

Tháng 7/2019

1,556

1,545

1,550

1,560

1,545

Tháng 9/2019

1,572

1,561

1,566

1,574

1,556

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

20/02

21/02

22/02

25/02

26/02

Tháng 3/2019

97.55

96.10

96.45

96.40

93.55

Tháng 5/2019

101.40

99.45

100.00

99.85

96.80

Tháng 7/2019

104.15

102.15

102.65

102.60

99.60

Tháng 9/2019

106.90

104.90

105.40

105.35

102.40

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

21/02

22/02

25/02

26/02

27/02

Đắc Lắc

33,100

32,900

33,300

33,500

33,300

Lâm Đồng

32,500

32,300

32,600

32,800

32,600

Gia Lai

33,000

32,800

33,200

33,600

33,300

Đắc Nông

33,100

32,900

33,200

33,400

33,200

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1544

1509

R1 (Scr16_2% BB)

1554

1559

R1 (Scr18_2% BB)

1570

1574

R1(Scr16_ black)

1610

1614

R1(Scr18_ black)

1624

1629

Nguồn: CSDL AgroMonitor