Giám sát giá cà phê tuần 24/7-28/7/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 24/7-28/7/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

29/06

30/06

03/07

04/07

05/07

Tháng 7/2017

2,122

2,158

2,167

2,181

2,192

Tháng 9/2017

2,132

2,149

2,146

2,149

2,157

Tháng 11/2017

2,107

2,127

2,124

2,132

2,140

Tháng 1/2018

2,080

2,095

2,095

2,107

2,111

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

29/06

30/06

03/07

04/07

05/07

Tháng 7/2017

124.75

124.05

125.85

125.85

127.65

Tháng 9/2017

126.35

125.70

127.70

127.70

130.00

Tháng 12/2017

129.85

129.20

131.10

131.10

133.40

Tháng 3/2018

133.35

132.75

134.60

134.60

136.80

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

30/06

03/07

04/07

05/07

06/07

Đắc Lắc

45,700

45,900

45,800

45,900

46,100

Lâm Đồng

45,100

45,300

45,200

45,300

45,500

Gia Lai

45,700

45,900

45,800

45,900

46,100

Đắc Nông

45,700

45,900

45,800

45,900

46,100

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

    46,140

    45,900

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

    46,040

    45,800

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

    48,670

    48,350

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2147

2132

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-70

-70

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,147

2,132

R1 (Scr16_2% BB)

      2,192

2,177

R1 (Scr18_2% BB)

      2,207

2,192

R1(Scr16_ black)

      2,247

2,232

R1(Scr18_ black)

      2,262

2,247

Nguồn: CSDL AgroMonitor