Giám sát giá cà phê tuần 23/10-27/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 23/10-27/10

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

19-10

20-10

23-10

24-10

25-10

Tháng 11/2017

2,028

2,020

2,018

1,993

2,010

Tháng 1/2018

1,973

1,965

1,968

1,945

1,961

Tháng 3/2018

1,950

1,940

1,941

1,920

1,934

Tháng 5/2018

1,956

1,946

1,947

1,926

1,939

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

19-10

20-10

23-10

24-10

25-10

Tháng 12/2017

126.85

125.25

124.35

123.20

124.10

Tháng 3/2018

130.60

129.00

128.10

126.95

127.80

Tháng 5/2018

133.05

131.45

130.50

129.40

130.30

Tháng 7/2018

135.40

133.85

132.85

131.75

132.65

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

20-10

23-10

24-10

25-10

26-10

Đắc Lắc

43,400

42,200

42,300

41,800

42,100

Lâm Đồng

42,300

41,100

41,200

40,700

41,000

Gia Lai

43,200

42,000

42,100

41,600

41,900

Đắc Nông

43,300

42,100

42,200

41,700

42,000

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

42,000

42,975

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

41,900

42,875

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

44,800

44,738

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,977

1,969

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-90

-100

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1977

1969

R1 (Scr16_2% BB)

2027

2029

R1 (Scr18_2% BB)

2042

2044

R1(Scr16_ black)

2082

-

R1(Scr18_ black)

2097

-

Nguồn: CSDL AgroMonitor