Giám sát giá cà phê tuần 22/5 – 26/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 22/5 – 26/5/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

18/05

19/05

22/05

23/05

24/05

Tháng 7/2017

1,959

1,980

1,925

1,936

1,905

Tháng 9/2017

1,980

2,000

1,944

1,955

1,924

Tháng 11/2017

1,988

2,008

1,952

1,962

1,931

Tháng 1/2018

 

2,001

1,948

1,960

1,929

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

18/05

19/05

22/05

23/05

24/05

Tháng 7/2017

131.25

130.70

130.60

130.25

128.55

Tháng 9/2017

133.70

133.10

132.95

132.65

130.95

Tháng 12/2017

137.25

136.50

136.45

136.15

134.50

Tháng 3/2018

 

139.90

139.85

139.55

137.95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

19/05

22/05

23/05

24/05

25/05

Đắc Lắc

43,500

42,300

42,300

42,500

41,900

Lâm Đồng

43,000

41,800

41,800

42,000

41,400

Gia Lai

43,500

42,300

42,300

42,500

41,900

Đắc Nông

43,400

42,200

42,200

42,400

41,800

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

    42,850

43,333

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

    42,750

43,233

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

    46,000

45,900

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2016

2040

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

25

23

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,016

      2,040

R1 (Scr16_2% BB)

      2,061

      2,085

R1 (Scr18_2% BB)

      2,076

      2,100

R1(Scr16_ black)

      2,106

      2,130

R1(Scr18_ black)

      2,131

      2,155

Nguồn: CSDL AgroMonitor