Giám sát giá cà phê tuần 22-26/01

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 22-26/01

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

18-01

19-01

22-01

23-01

24-01

Tháng 3/2018

1,793

1,756

1,767

1,749

1,775

Tháng 5/2018

1,762

1,742

1,751

1,734

1,755

Tháng 7/2018

1,791

1,770

1,779

1,761

1,782

Tháng 9/2018

1,795

1,775

1,783

1,765

1,786

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

18-01

19-01

22-01

23-01

24-01

Tháng 3/2018

121.10

121.25

122.55

120.95

122.50

Tháng 5/2018

123.55

123.70

125.00

123.40

124.90

Tháng 7/2018

125.90

126.10

127.35

125.75

127.30

Tháng 9/2018

128.25

128.40

129.70

128.15

129.70

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

19-01

22-01

23-01

24-01

25-01

Đắc Lắc

37,300

36,800

36,900

36,500

36,900

Lâm Đồng

37,000

36,500

36,700

36,300

36,700

Gia Lai

37,500

37,000

37,100

36,700

37,100

Đắc Nông

37,500

37,000

37,000

36,600

37,000

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1717

1708

R1 (Scr16_2% BB)

1767

1758

R1 (Scr18_2% BB)

1780

1767

R1(Scr16_ black)

1822

1813

R1(Scr18_ black)

1837

1828

Nguồn: CSDL AgroMonitor