Giám sát giá cà phê tuần 22/10-26/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 22/10-26/10

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

17-10

18-10

19-10

22-10

23-10

Tháng 11/2018

1,755

1,756

1,717

1,696

1,693

Tháng 1/2019

1,776

1,775

1,739

1,721

1,719

Tháng 3/2019

1,789

1,789

1,754

1,737

1,736

Tháng 5/2019

1,804

1,803

1,769

1,752

1,751

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

17-10

18-10

19-10

22-10

23-10

Tháng 12/2018

122.55

122.05

122.10

117.65

121.10

Tháng 3/2019

126.25

125.85

125.90

121.45

124.85

Tháng 5/2019

128.70

128.35

128.40

124.00

127.40

Tháng 7/2019

131.05

130.70

130.75

126.35

129.75

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

18-10

19-10

22-10

23-10

24-10

Đắc Lắc

37,800

37,700

37,100

36,900

36,800

Lâm Đồng

37,100

37,100

36,700

36,400

36,300

Gia Lai

37,700

37,600

37,000

36,600

36,500

Đắc Nông

37,600

37,500

36,900

36,500

36,400

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1703

1675

R1 (Scr16_2% BB)

1753

1725

R1 (Scr18_2% BB)

1768

1742

R1(Scr16_ black)

1808

1782

R1(Scr18_ black)

1823

1795

Nguồn: CSDL AgroMonitor