Giám sát giá cà phê tuần 21/1-25/1

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 21/1-25/1

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

16-01

17-01

18-01

21-01

22-01

Tháng 1/2019

1,539

1,535

1,544

1,538

1,516

Tháng 3/2019

1,560

1,556

1,565

1,558

1,540

Tháng 5/2019

1,579

1,575

1,582

1,576

1,560

Tháng 7/2019

1,597

1,593

1,599

1,593

1,579

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

16-01

17-01

18-01

21-01

22-01

Tháng 3/2019

102.40

102.40

104.95

104.95

103.35

Tháng 5/2019

105.55

105.55

108.05

108.05

106.60

Tháng 7/2019

108.25

108.25

110.75

110.75

109.35

Tháng 9/2019

111.05

111.00

113.45

113.45

112.15

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

17-01

18-01

21-01

22-01

23-01

Đắc Lắc

33,600

33,600

33,800

33,700

33,300

Lâm Đồng

32,900

32,900

33,100

33,000

32,600

Gia Lai

33,600

33,600

33,600

33,500

33,100

Đắc Nông

33,500

33,500

33,700

33,600

33,200

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1514

1511

R1 (Scr16_2% BB)

1564

1561

R1 (Scr18_2% BB)

1579

1576

R1(Scr16_ black)

1619

1616

R1(Scr18_ black)

1634

1631

Nguồn: CSDL AgroMonitor