Giám sát giá cà phê tuần 20/3-24/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 20/3-24/3/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

17/3

20/3

21/3

22/3

23/3

Tháng 5/2017

2.184

2.196

2.171

2.164

2.163

Tháng 7/2017

2.203

2.214

2.191

2.185

2.184

Tháng 9/2017

2.212

2.224

2.201

2.195

2.195

Tháng 11/2017

2.214

2.227

2.205

2.199

2.199

            Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diến biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

17/3

20/3

21/3

22/3

23/3

Tháng 5/2017

142,05

145,25

144,75

141,7

140,5

Tháng 7/2017

144,35

147,6

147,1

144,05

142,9

Tháng 9/2017

146,65

149.9

149,45

146,35

145,25

Tháng 12/2017

149,9

153,15

152,75

149,7

148,55

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

20/3

21/3

22/3

23/3

24/3

Đắk Lắk

47.000

47.400

46.900

46.600

46.600

Lâm Đồng

47.630

46.500

46.000

45.900

45.900

Gia Lai

47.200

47.400

46.900

46.600

46.600

Đắk Nông

47.000

47.200

47.000

46.300

46.300

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

46.700-46-800

46.600-46.800

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

46.600-46.700

46.500-46.700

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

48.800-48.900

48.600-48.800

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2.147

2.144

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-60

-60

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,147

2.144

R1 (Scr16_2% BB)

      2,192

2.189

R1 (Scr18_2% BB)

      2,207

2.204

R1(Scr16_ black)

      2,247

2.244

R1(Scr18_ black)

      2,262

2.259

Nguồn: CSDL AgroMonitor