Giám sát giá cà phê tuần 20/2-24/2/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 20/2-24/2/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

20/02

21/02

22/02

23/02

24/02

Tháng 3/2017

2144

2156

2158

2130

2124

Tháng 5/2017

2174

2186

2189

2161

2155

Tháng 7/2017

2186

2196

2202

2176

2170

Tháng 9/2017

2193

2201

2207

2183

2177

            Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diến biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

20/02

21/02

22/02

23/02

24/02

Tháng 3/2017

146,30

147,80

150,35

149,20

147,85

Tháng 5/2017

148,40

149,55

151,85

150,90

149,95

Tháng 7/2017

150,65

151,80

154,10

153,20

152,20

Tháng 9/2017

152,95

154,10

156,40

155,45

154,45

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

20/02

21/02

22/02

23/02

24/02

Đắc Lắc

45,900

46,100

46,200

45,600

45,600

Lâm Đồng

44,500

44,700

44,800

44,200

44,200

Gia Lai

46,100

46,300

46,400

45,800

45,800

Đắc Nông

45,700

45,900

46,000

45,300

45,300

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

46.400-46.500

46.300-46.500

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

46.300-46.400

46.200-46.400

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

48.400-48.500

48.300-48.400

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2115

2138

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 9/2016, sàn London

USD/tấn

-90

-155

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

2158

2138

R1 (Scr16_2% BB)

2194

2183

R1 (Scr18_2% BB)

2209

2198

R1(Scr16_ black)

2244

2238

R1(Scr18_ black)

2262

2253

Nguồn: CSDL AgroMonitor