Giám sát giá cà phê tuần 20/11-24/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 20/11-24/11

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

16-11

17-11

20-11

21-11

22-11

Tháng 11/2017

1,884

1,863

1,835

1,818

1,785

Tháng 1/2018

1,845

1,824

1,810

1,801

1,757

Tháng 3/2018

1,822

1,801

1,791

1,783

1,744

Tháng 5/2018

1,827

1,806

1,796

1,790

1,755

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

16-11

17-11

20-11

21-11

22-11

Tháng 12/2017

126.70

123.80

122.90

123.85

124.55

Tháng 3/2018

130.15

127.25

125.75

126.65

127.00

Tháng 5/2018

132.35

129.55

128.00

128.90

129.25

Tháng 7/2018

134.70

131.90

130.40

131.25

131.60

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

17-11

20-11

21-11

22-11

23-11

Đắc Lắc

39,900

39,500

39,300

 -

38,400

Lâm Đồng

38,900

38,500

38,300

 -

37,400

Gia Lai

39,700

39,300

39,100

 -

38,200

Đắc Nông

39,800

39,400

39,200

 -

38,300

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

38,650

39,800

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

38,550

39,700

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

40,000

41,050

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,763

1,806

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-95

-75

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1763

1806

R1 (Scr16_2% BB)

1813

1846

R1 (Scr18_2% BB)

1828

1872

R1(Scr16_ black)

1868

1912

R1(Scr18_ black)

1883

1926

Nguồn: CSDL AgroMonitor