Giám sát giá cà phê tuần 19/6-23/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 19/6-23/6/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

15/06

16/06

19/06

20/06

21/06

Tháng 7/2017

2,090

2,109

2,091

2,057

2,055

Tháng 9/2017

2,105

2,125

2,108

2,074

2,071

Tháng 11/2017

2,080

2,097

2,087

2,056

2,056

Tháng 1/2018

2,044

2,062

2,058

2,029

2,031

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

15/06

16/06

19/06

20/06

21/06

Tháng 7/2017

125.80

123.55

124.20

121.95

119.35

Tháng 9/2017

128.05

125.95

126.60

124.60

122.05

Tháng 12/2017

131.45

129.35

130.05

128.10

125.60

Tháng 3/2018

134.90

132.80

133.50

131.55

129.10

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

16/06

19/06

20/06

21/06

22/06

Đắc Lắc

45,200

45,500

45,100

44,500

44,500

Lâm Đồng

44,700

45,000

44,600

44,000

43,900

Gia Lai

45,200

45,500

45,100

44,500

44,500

Đắc Nông

45,100

45,400

45,000

44,500

44,500

 

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

    45,450

    44,100

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

    45,350

    44,000

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

    47,800

    46,470

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2120

2052

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-70

-70

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,120

2,052

R1 (Scr16_2% BB)

      2,165

2,097

R1 (Scr18_2% BB)

      2,175

2,110

R1(Scr16_ black)

      2,220

2,152

R1(Scr18_ black)

      2,235

2,167

Nguồn: CSDL AgroMonitor