Giám sát giá cà phê tuần 18/9-22/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 18/9-22/9

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

14/09

15/09

18/09

19/09

20/09

Tháng 9/2017

2,014

2,013

2,026

2,006

2,035

Tháng 11/2017

1,994

1,992

2,005

1,983

2,004

Tháng 1/2018

1,981

1,980

1,993

1,957

1,991

Tháng 3/2018

1,977

1,977

1,991

1,950

1,999

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

14/09

15/09

18/09

19/09

20/09

Tháng 9/2017

135.85

140.00

138.95

133.95

136.55

Tháng 11/2017

137.65

141.40

140.35

135.35

140.10

Tháng 1/2018

141.10

144.85

143.85

138.90

142.40

Tháng 3/2018

143.40

147.10

146.15

141.20

144.65

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

15/09

18/09

19/09

20/09

21/09

Đắc Lắc

43,400

43,400

42,900

43,900

Lâm Đồng

42,600

42,600

 -

42,100

43,100

Gia Lai

43,400

43,400

 -

42,900

43,900

Đắc Nông

43,500

43,500

 -

43,000

44,000

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

    43,540

    42,900

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

    43,440

    42,800

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

    45,088

    44,130

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

-

-

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-100

-86

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1990

1949

R1 (Scr16_2% BB)

2050

2009

R1 (Scr18_2% BB)

2061

2017

R1(Scr16_ black)

-

-

R1(Scr18_ black)

-

-

Nguồn: CSDL AgroMonitor