Giám sát giá cà phê tuần 18/8-24/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 18/8-24/8/2017

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

17/08

18/08

21/08

22/08

23/08

Tháng 9/2017

2,062

2,116

2,141

2,158

2,131

Tháng 11/2017

2,054

2,101

2,119

2,135

2,100

Tháng 1/2018

2,033

2,066

2,080

2,091

2,065

Tháng 3/2018

2,023

2,052

2,067

2,076

2,053

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

17/08

18/08

21/08

22/08

23/08

Tháng 9/2017

128.45

128.05

126.40

125.85

126.25

Tháng 11/2017

132.05

131.70

130.15

129.10

128.70

Tháng 1/2018

135.60

135.30

133.70

132.70

132.30

Tháng 3/2018

137.90

137.65

136.00

135.05

134.65

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

18/08

21/08

22/08

23/08

24/08

Đắc Lắc

44,000

45,000

45,400

45,600

45,100

Lâm Đồng

43,300

44,300

44,700

44,900

44,400

Gia Lai

44,000

45,000

45,400

45,600

45,100

Đắc Nông

44,100

45,100

45,500

45,700

45,200

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

45,560

44,400

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

45,460

44,300

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

46,890

45,950

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2066

2024

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-108

-100

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

2066

2024

R1 (Scr16_2% BB)

2111

2069

R1 (Scr18_2% BB)

2126

2084

R1(Scr16_ black)

2166

2124

R1(Scr18_ black)

2181

2139

Nguồn: CSDL AgroMonitor