Giám sát giá cà phê tuần 18-22/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 18-22/12

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

14-12

15-12

18-12

19-12

20-12

Tháng 1/2018

1,743

1,731

1,726

1,716

1,712

Tháng 3/2018

1,740

1,723

1,726

1,713

1,713

Tháng 5/2018

1,747

1,731

1,733

1,722

1,723

Tháng 7/2018

1,786

1,711

1,772

1,762

1,763

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

14-12

15-12

18-12

19-12

20-12

Tháng 12/2017

119.15

116.95

118.55

118.55

123.15

Tháng 3/2018

120.30

120.75

121.90

121.75

125.45

Tháng 5/2018

122.45

122.95

124.15

124.00

127.85

Tháng 7/2018

124.70

125.20

126.50

126.40

130.20

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

15-12

18-12

19-12

20-12

21-12

Đắc Lắc

36,400

36,200

36,100

35,800

35,800

Lâm Đồng

35,800

35,600

35,500

35,200

35,200

Gia Lai

36,600

36,400

36,300

36,000

36,000

Đắc Nông

36,400

36,200

36,100

35,800

35,800

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

36,600

36,325

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,500

36,225

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

38,250

37,900

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,701

1,771

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-95

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1701

1771

R1 (Scr16_2% BB)

1731

1721

R1 (Scr18_2% BB)

1746

1736

R1(Scr16_ black)

1786

1776

R1(Scr18_ black)

1801

1791

Nguồn: CSDL AgroMonitor