Giám sát giá cà phê tuần 16/4-20/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 16/4-20/4

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

16-04

17-04

18-04

19-04

20-04

Tháng 5/2018

1,701

1,715

1,730

1,730

1,722

Tháng 7/2018

1,729

1,754

1,767

1,767

1,759

Tháng 9/2018

1,718

1,740

1,746

1,746

1,739

Tháng 11/2018

1,721

1,740

1,744

1,744

1,739

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

16-04

17-04

18-04

19-04

20-04

Tháng 5/2018

114.25

113.55

114.25

114.25

115.75

Tháng 7/2018

116.55

115.85

116.25

116.25

117.75

Tháng 9/2018

118.65

118.10

118.40

118.40

119.80

Tháng 9/2018

122.15

121.60

121.90

121.90

123.30

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

17-04

18-04

19-04

20-04

23-04

Đắc Lắc

36,500

36,800

36,700

37,000

36,800

Lâm Đồng

35,900

36,200

36,100

36,500

36,500

Gia Lai

36,500

36,800

36,700

37,000

36,900

Đắc Nông

36,500

36,800

36,700

37,000

36,900

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1708

1645

R1 (Scr16_2% BB)

1758

1705

R1 (Scr18_2% BB)

1772

1717

R1(Scr16_ black)

1812

1757

R1(Scr18_ black)

1827

1772

Nguồn: CSDL AgroMonitor