Giám sát giá cà phê tuần 16/10-20/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 16/10-20/10

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

12-10

13-10

16-10

17-10

18-10

Tháng 11/2017

1,997

2,009

1,988

1,981

2,000

Tháng 1/2018

1,968

1,982

1,954

1,944

1,949

Tháng 3/2018

1,951

1,963

1,932

1,922

1,929

Tháng 5/2018

1,959

1,968

1,936

1,927

1,935

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

12-10

13-10

16-10

17-10

18-10

Tháng 12/2017

126.35

126.45

123.75

124.15

124.30

Tháng 3/2018

130.10

130.20

127.60

128.00

128.10

Tháng 5/2018

132.50

132.60

130.05

130.45

130.55

Tháng 7/2018

134.85

134.95

132.45

132.80

132.95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

13-10

16-10

17-10

18-10

19-10

Đắc Lắc

43,300

43,500

43,100

42,600

42,900

Lâm Đồng

42,600

42,800

42,400

41,500

41,800

Gia Lai

43,400

43,600

43,100

42,400

42,700

Đắc Nông

43,400

43,600

43,100

42,500

42,800

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

42,975

43,700

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

42,875

43,600

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

44,738

45,183

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,969

1,995

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-100

-90

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1969

1988

R1 (Scr16_2% BB)

2029

2048

R1 (Scr18_2% BB)

2044

2063

R1(Scr16_ black)

-

-

R1(Scr18_ black)

-

-

Nguồn: CSDL AgroMonitor