Giám sát giá cà phê tuần 15/5 – 19/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 15/5 – 19/5/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

11/05

12/05

15/05

16/05

17/05

Tháng 7/2017

1,984

1,994

1,969

1,959

1,959

Tháng 9/2017

2,003

2,013

1,989

1,980

1,980

Tháng 11/2017

2,011

2,021

1,997

1,988

1,988

Kỳ hạn/Ngày

11/05

12/05

15/05

16/05

17/05

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diến biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

11/05

12/05

15/05

16/05

17/05

Tháng 7/2017

134.25

134.95

133.45

131.25

131.25

Tháng 9/2017

136.65

137.30

133.80

133.70

133.70

Tháng 12/2017

139.95

140.65

139.20

137.25

137.25

Kỳ hạn/Ngày

11/05

12/05

15/05

16/05

17/05

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

12/05

15/05

16/05

17/05

18/05

Đắc Lắc

43,500

43,700

43,200

43,000

43,700

Lâm Đồng

43,000

43,200

42,700

42,500

43,200

Gia Lai

43,500

43,700

43,200

43,000

43,700

Đắc Nông

43,400

43,600

43,100

42,900

43,600

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

43,333

43,990

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

43,233

43,800

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

45,900

46,730

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2040

2,056

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

23

24

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,040

2,056

R1 (Scr16_2% BB)

      2,085

2,101

R1 (Scr18_2% BB)

      2,100

2,116

R1(Scr16_ black)

      2,130

2,156

R1(Scr18_ black)

      2,155

2,171

Nguồn: CSDL AgroMonitor