Giám sát giá cà phê tuần 14/4-20/4/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 14/4-20/4/2017

Giá cà phê Arabica trên thị trường New York. Giá cà phê Robusta trên thị trường London. Giá cà phê vối nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

14/04

17/04

18/04

19/04

20/04

Tháng 5/2017

2.145

2.145

2.163

2.146

2.098

Tháng 7/2017

2.173

2.173

2.190

2.174

2.124

Tháng 9/2017

2.190

2.190

2.199

2.183

2.138

Tháng 11/2017

2.190

2.190

2.198

2.184

2.143

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diến biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

14/04

17/04

18/04

19/04

20/04

Tháng 5/2017

138,90

141,10

142,90

138,00

131,65

Tháng 7/2017

141,25

143,50

145,55

140,65

134,30

Tháng 9/2017

143,55

145,75

147,85

143,00

136,70

Tháng 12/2017

147,00

149,20

151,30

146,45

140,25

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

17/04

18/04

19/04

20/04

21/04

Đắc Lắc

46.600

46.600

47.000

46.700

45.700

Lâm Đồng

46.100

46.100

46.500

46.200

45.200

Gia Lai

46.600

46.600

47.000

46.700

45.700

Đắc Nông

46.100

46.000

46.500

46.200

45.200

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

  46,600

 46,500

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

  46,500

 46,400

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

  48,310

 47,650

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

2133

2113

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-50

-50

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

      2,133

      2,118

R1 (Scr16_2% BB)

      2,180

      2,173

R1 (Scr18_2% BB)

      2,215

      2,288

R1(Scr16_ black)

      2,233

      2,219

R1(Scr18_ black)

      2,248

      2,233

Nguồn: CSDL AgroMonitor