Giám sát giá cà phê tuần 11/3-15/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 11/3-15/3

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

06/03

07/03

08/03

11/03

12/03

Tháng 5/2019

1,516

1,489

1,530

1,532

1,525

Tháng 7/2019

1,532

1,505

1,540

1,540

1,535

Tháng 9/2019

1,540

1,517

1,556

1,554

1,550

Tháng 11/2019

1,555

1,534

1,573

1,570

1,566

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

06/03

07/03

08/03

11/03

12/03

Tháng 5/2019

95.50

93.65

98.50

97.20

96.00

Tháng 7/2019

98.70

96.85

101.20

100.00

98.75

Tháng 9/2019

101.30

99.55

104.00

102.80

101.55

Tháng 11/2019

104.00

102.30

107.85

106.65

105.45

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

07/03

08/03

11/03

12/03

13/03

Đắc Lắc

33,400

32,900

33,400

33,400

33,300

Lâm Đồng

32,600

32,200

32,700

32,700

32,600

Gia Lai

33,400

33,000

33,400

33,400

33,300

Đắc Nông

33,200

32,800

33,300

33,300

33,200

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1495

1621

R1 (Scr16_2% BB)

1537

1551

R1 (Scr18_2% BB)

1563

1566

R1(Scr16_ black)

1603

1606

R1(Scr18_ black)

1615

1621

Nguồn: CSDL AgroMonitor