Giám sát giá cà phê tuần 11-15/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 11-15/12

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

07-12

08-12

11-12

12-12

13-12

Tháng 1/2018

1,730

1,750

1,728

1,688

1,712

Tháng 3/2018

1,723

1,740

1,720

1,680

1,713

Tháng 5/2018

1,732

1,747

1,728

1,690

1,723

Tháng 7/2018

1,771

1,785

1,768

1,737

1,767

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

07-12

08-12

11-12

12-12

13-12

Tháng 12/2017

120.85

120.60

119.00

117.05

118.95

Tháng 3/2018

122.90

122.60

120.00

118.45

120.10

Tháng 5/2018

125.15

124.80

122.20

120.65

122.25

Tháng 7/2018

127.45

127.10

124.50

122.95

124.45

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

08-12

11-12

12-12

13-12

14-12

Đắc Lắc

36,300

36,700

36,400

35,600

35,900

Lâm Đồng

35,600

36,000

35,800

35,000

35,300

Gia Lai

36,500

36,900

36,600

35,800

36,100

Đắc Nông

36,300

36,700

36,400

35,600

35,900

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

36,325

36,900

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,225

36,800

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

37,900

38,625

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,771

1,701

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-95

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1771

1701

R1 (Scr16_2% BB)

1721

1751

R1 (Scr18_2% BB)

1736

1766

R1(Scr16_ black)

1776

1806

R1(Scr18_ black)

1791

1821

Nguồn: CSDL AgroMonitor