Giám sát giá cà phê tuần 1-8/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 1-8/12

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

30-11

01-12

04-12

05-12

06-12

Tháng 1/2018

1,726

1,753

1,722

1,757

1,758

Tháng 3/2018

1,724

1,750

1,720

1,747

1,744

Tháng 5/2018

1,736

1,760

1,731

1,757

1,752

Tháng 7/2018

1,766

1,790

1,764

1,790

1,784

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

30-11

01-12

04-12

05-12

06-12

Tháng 12/2017

126.30

127.55

126.75

125.95

124.85

Tháng 3/2018

128.50

129.55

128.50

127.40

126.10

Tháng 5/2018

130.65

131.70

130.70

129.55

128.25

Tháng 7/2018

132.90

133.95

132.95

131.80

130.55

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

01-12

04-12

05-12

06-12

07-12

Đắc Lắc

36,200

36,700

36,100

36,700

36,600

Lâm Đồng

35,400

35,900

35,300

35,900

35,900

Gia Lai

36,400

36,900

36,300

36,900

36,800

Đắc Nông

36,200

36,700

36,100

36,700

36,600

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

36,900

37,040

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,800

36,940

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

38,625

38,750

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,701

1,709

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-95

-98

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1701

1709

R1 (Scr16_2% BB)

1751

1759

R1 (Scr18_2% BB)

1766

1774

R1(Scr16_ black)

1806

1814

R1(Scr18_ black)

1821

1829

Nguồn: CSDL AgroMonitor