Giám sát giá cà phê tuần 1/10-5/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 1/10-5/10

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

01-10

02-10

03-10

04-10

05-10

Tháng 11/2018

1,572

1,604

1,588

1,616

1,655

Tháng 1/2019

1,552

1,591

1,586

1,615

1,662

Tháng 3/2019

1,562

1,602

1,597

1,625

1,672

Tháng 5/2019

1,575

1,614

1,610

1,638

1,685

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

01-10

02-10

03-10

04-10

05-10

Tháng 12/2018

102.20

107.65

106.60

106.95

108.95

Tháng 3/2019

105.60

111.00

110.05

110.40

112.40

Tháng 5/2019

107.95

113.40

112.40

112.80

114.85

Tháng 7/2019

110.35

115.75

114.80

115.20

117.20

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

02-10

03-10

04-10

05-10

08-10

Đắc Lắc

33,900

34,500

34,200

34,600

35,400

Lâm Đồng

33,400

34,000

33,700

34,100

34,900

Gia Lai

34,000

34,600

34,300

34,700

35,500

Đắc Nông

33,800

34,400

34,100

34,500

35,300

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1586

1504

R1 (Scr16_2% BB)

1636

1554

R1 (Scr18_2% BB)

1651

1569

R1(Scr16_ black)

1691

1609

R1(Scr18_ black)

1706

1624

Nguồn: CSDL AgroMonitor