Giám sát giá cà phê tuần 05/03-09/03

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 05/03-09/03

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

05-03

06-03

07-03

08-03

09-03

Tháng 3/2018

1,802

1,826

1,835

1,810

1,830

Tháng 5/2018

1,755

1,777

1,785

1,760

1,780

Tháng 7/2018

1,782

1,800

1,804

1,785

1,800

Tháng 9/2018

1,784

1,799

1,800

1,784

1,799

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

05-03

06-03

07-03

08-03

09-03

Tháng 3/2018

119.20

119.95

119.30

119.00

118.85

Tháng 5/2018

121.10

121.25

120.75

120.30

120.15

Tháng 7/2018

123.35

123.45

122.95

122.60

122.40

Tháng 9/2018

125.60

125.70

125.20

124.85

124.60

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

06-03

07-03

08-03

09-03

12-03

Đắc Lắc

36,800

37,200

37,400

36,900

37,300

Lâm Đồng

36,500

36,900

37,100

36,600

37,000

Gia Lai

37,100

37,400

37,600

37,100

37,500

Đắc Nông

36,800

37,200

37,400

36,900

37,300

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1678

1665

R1 (Scr16_2% BB)

1728

1720

R1 (Scr18_2% BB)

1742

1735

R1(Scr16_ black)

1782

1775

R1(Scr18_ black)

1798

1790

Nguồn: CSDL AgroMonitor