Giám sát giá cà phê tuần 02/01-05/01

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 02/01-05/01

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

28-12

29-12

01-01

02-01

03-01

Tháng 3/2018

1,709

1,709

1,714

1,755

1,758

Tháng 5/2018

1,715

1,715

1,718

1,733

1,735

Tháng 7/2018

1,724

1,724

1,727

1,740

1,741

Tháng 9/2018

1,760

1,760

1,764

1,774

1,774

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

28-12

29-12

01-01

02-01

03-01

Tháng 3/2018

124.80

124.80

126.20

130.20

128.60

Tháng 5/2018

127.15

127.15

128.55

132.40

130.95

Tháng 7/2018

129.50

129.50

130.95

134.70

133.30

Tháng 9/2018

131.90

131.90

133.30

137.00

135.65

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

29-12

01-01

02-01

03-01

04-01

Đắc Lắc

35,800

35,800

36,000

36,300

36,300

Lâm Đồng

35,200

35,200

35,400

35,700

35,700

Gia Lai

36,000

36,000

36,200

36,500

36,500

Đắc Nông

35,800

35,800

35,900

36,200

36,200

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

36,825

36,300

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,725

36,200

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

38,250

37,850

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,683

1,666

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-80

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1683

1666

R1 (Scr16_2% BB)

1733

1696

R1 (Scr18_2% BB)

1748

1711

R1(Scr16_ black)

1788

1771

R1(Scr18_ black)

1806

1786

Nguồn: CSDL AgroMonitor