Giám sát giá cà phê 2/10-6/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê 2/10-6/10

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

28-09

29-09

02-10

03-10

04-10

Tháng 11/2017

1,949

1,968

2,007

2,021

2,016

Tháng 1/2018

1,928

1,944

1,977

1,982

1,977

Tháng 3/2018

1,919

1,928

1,960

1,964

1,964

Tháng 5/2018

1,929

1,935

1,968

1,971

1,975

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

28-09

29-09

02-10

03-10

04-10

Tháng 12/2017

128.50

128.05

127.20

125.45

125.15

Tháng 3/2018

132.10

131.65

130.75

129.00

128.70

Tháng 5/2018

134.45

134.00

133.15

131.40

131.10

Tháng 7/2018

136.70

136.25

135.40

133.70

133.45

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

29-09

02-10

03-10

04-10

05-10

Đắc Lắc

41,900

42,200

42,900

43,100

43,000

Lâm Đồng

41,200

41,500

42,200

42,400

42,300

Gia Lai

41,900

42,200

43,000

43,200

43,100

Đắc Nông

42,000

42,300

43,000

43,200

43,100

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM

(USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

    43,400

43,440

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

    43,300

43,340

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

    44,980

45,080

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

-

-

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-92

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1962

1984

R1 (Scr16_2% BB)

2022

2044

R1 (Scr18_2% BB)

2037

2059

R1(Scr16_ black)

-

-

R1(Scr18_ black)

-

-

Nguồn: CSDL AgroMonitor