Giá tôm thẻ và tôm sú tại Tây Nam Bộ ngày 8/8
 

Giá tôm thẻ và tôm sú tại Tây Nam Bộ ngày 8/8

+ Tại ĐBSCL, tình hình dịch bệnh tăng do mưa nhiều, chủ yếu là bệnh gan tụy. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 8/8 không đổi so với hôm qua.

Nhà máy Stapimex tuần này vẫn thu mua trung bình 60 tấn/ngày. Còn nhà máy BNA (Sóc Trăng) thu mua trung bình khoảng 10-15 tấn/ngày.

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-78.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/8, Trang Khanh chào giá tôm thẻ ao đất muối đá khô cỡ 100 con/kg ở mức 83.000 đ/kg.

Sao Ta chào giá tôm thẻ giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 82.000 đ/kg, tăng 2.000 đ/kg so với hôm 5/8.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/8, Minh Cường chào giá tôm sú oxy công nghiệp cỡ 40 con/kg ở mức 165.000 đ/kg, không đổi so với hôm 26/7.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

68000-71000

68000-71000

67000-70000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

71000-74000

71000-74000

70000-73000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

73000-76000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

76000-79000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

79000-82000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

82000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

68000-71000

68000-71000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

71000-74000

71000-74000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

73000-76000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

76000-79000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

79000-82000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

82000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo