Giá tôm thẻ và tôm sú tại Tây Nam Bộ ngày 12/9
 

Giá tôm thẻ và tôm sú tại Tây Nam Bộ ngày 12/9

Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm vẫn đang ít, dự kiến đến giữa tháng 10 mới có nhiều trở lại. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 12/9 không đổi so với hôm qua.

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-87.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 12/9, SVS chào giá tôm thẻ ao bạt cỡ 100 con/kg ở mức 85.000 đ/kg.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 12/9, Minh An Sea chào giá tôm sú oxy luộc đỏ cỡ 40 con/kg ở mức 170.000 đ/kg (quảng canh), ở mức 155.000 đ/kg (công nghiệp).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/9/2019

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-82000

81000-82000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

86000-87000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

91000-92000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

96000-97000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

101000-102000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Cỡ 60 con/kg

107000

107000

106000

106000

106000

Cỡ 50 con/kg

117000

117000

117000

117000

117000

Cỡ 40 con/kg

138000

138000

138000

138000

138000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/9/2019

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-82000

81000-82000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

86000-87000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

91000-92000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

96000-97000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

101000-102000

100000-101000

100000-101000

Cỡ 60 con/kg

107000

107000

106000

106000

Cỡ 50 con/kg

117000

117000

117000

117000

Cỡ 40 con/kg

138000

138000

138000

138000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/9/2019

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

86000-87000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

91000-92000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

96000-97000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

101000-102000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo