Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 6/6
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 6/6

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu giảm nhẹ khoảng 1000 đ/kg so với đầu tuần. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 70.000-71.000 (không kiểm kháng sinh, ao đất); 76.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Đối với tôm sú, giá tôm sú sống tại Trà Vinh cỡ 30 con/kg có mức 280.000 đ/kg, cỡ 40 con/kg có mức 220.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg có mức 160.000-165.000 đ/kg. Tại Bạc Liêu, cỡ 20 con/kg có mức 290.000-300.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

65000-66000

66000-67000

65000-67000

63000-65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

70000-71000

71000-72000

70000-72000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

75000-76000

76000-77000

75000-77000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

80000-81000

81000-82000

80000-82000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

85000-86000

86000-87000

85000-87000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

108000-109000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

29/05/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

65000-66000

66000-67000

65000-67000

63000-65000

63000-65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

70000-71000

71000-72000

70000-72000

68000-70000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

75000-76000

76000-77000

75000-77000

73000-75000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

80000-81000

81000-82000

80000-82000

78000-80000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

85000-86000

86000-87000

85000-87000

83000-85000

83000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

29/05/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

70000-71000

71000-72000

70000-72000

68000-70000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

75000-76000

76000-77000

75000-77000

73000-75000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

80000-81000

81000-82000

80000-82000

78000-80000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

85000-86000

86000-87000

85000-87000

83000-85000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

106000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo