Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 4/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 4/6

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ khoảng 1000 đ/kg so với cuối tuần trước. Tại Vĩnh Châu (Sóc Trăng), nhiều hộ treo ao sau đợt thu hoạch vừa rồi nên nguồn tôm ít. Trong khi tại Cà Mau, Bạc Liêu tôm vẫn nhiều. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 71.000-72.000 (không kiểm kháng sinh, ao đất); 74.000-75.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

29/05/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

66000-67000

65000-67000

63000-65000

63000-65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

71000-72000

70000-72000

68000-70000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

76000-77000

75000-77000

73000-75000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

81000-82000

80000-82000

78000-80000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

86000-87000

85000-87000

83000-85000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

108000-109000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

29/05/2018

28/05/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

66000-67000

65000-67000

63000-65000

63000-65000

63000-65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

71000-72000

70000-72000

68000-70000

68000-70000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

76000-77000

75000-77000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

81000-82000

80000-82000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

86000-87000

85000-87000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

29/05/2018

28/05/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

71000-72000

70000-72000

68000-70000

68000-70000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

76000-77000

75000-77000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

81000-82000

80000-82000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

86000-87000

85000-87000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

106000

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo