Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 31/1

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 31/1

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ tuần này giảm so với tuần trước, nhà máy thu mua chậm. Tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 99.000-102.000 đ/kg; cỡ 80 con/kg giá 109.000-112.000 đ/kg. Giá tôm sú đá cỡ 20 con/kg và 30 con/kg ở mức 285.000-290.000 đ/kg; 230.000-240.000 đ/kg. Hiện nay nguồn cung thấp trong khi vụ 1 khoảng 1-2 tháng nữa sẽ bắt đầu thả nuôi.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

31/01/2018

29/01/2018

24/01/2018

22/01/2018

17/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-102000

105000-110000

105000-110000

105000-110000

105000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-107000

110000-115000

110000-115000

110000-115000

110000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-112000

115000-120000

115000-120000

115000-120000

115000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000-117000

120000-125000

120000-125000

120000-125000

120000-125000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

125000

125000

125000

125000

125000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

135000

135000

135000

135000

135000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

152000

152000

152000-154000

152000-154000

150000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

175000

175000

175000

175000

175000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

31/01/2018

26/01/2018

22/01/2018

17/01/2018

11/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

99000-102000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

107000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

104000-107000

110000-112000

110000-112000

110000-112000

112000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

109000-112000

115000-117000

115000-117000

115000-117000

117000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

114000-117000

120000-122000

120000-122000

120000-122000

122000-125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

31/01/2018

29/01/2018

24/01/2018

17/01/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

95000-97000

102000-105000

102000-105000

102000-105000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-102000

105000-110000

105000-110000

105000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-107000

110000-115000

110000-115000

110000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-112000

115000-120000

115000-120000

115000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000-117000

120000-125000

120000-125000

120000-125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo