Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 20/5
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 20/5

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 20/5 giảm 1.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 75.000-77.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 19/5, Phúc Hậu chào giá tôm thẻ nguyên liệu giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 80.000 đ/kg. Công ty nhận tôm cỡ 43-47 con/kg, cỡ 51-55 con/kg, cỡ 68-73 con/kg, cỡ 130-150 con/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/5/2019

17/5/2019

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

72000-74000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

75000-77000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

80000-82000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

85000-87000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

90000-92000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/5/2019

17/5/2019

16/5/2019

15/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

72000-74000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 100 con/kg

75000-77000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 90 con/kg

80000-82000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 80 con/kg

85000-87000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 70 con/kg

90000-92000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

20/5/2019

17/5/2019

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

75000-77000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

80000-82000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

85000-87000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

90000-92000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

 

     

106000

Cỡ 30 con/kg

 

     

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ nguyên liệu tại nhà máy Phúc Hậu, nghìn đồng/kg

 

19/5

25 con/kg

147

30 con/kg

142

35 con/kg

132

40 con/kg

122

50 con/kg

115

60 con/kg

105

70 con/kg

95

80 con/kg

90

90 con/kg

85

100 con/kg

80

110 con/kg

77

120 con/kg

74

130 con/kg

73

140 con/kg

71

150 con/kg

69

160 con/kg

67

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo