Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 18/6
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 18/6

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ 1000 đ/kg so với cuối tuần trước.

Tại Bạc Liêu, Cà Mau giá tôm thẻ đá ao đất không kiểm kháng sinh thương lái mua ở mức 74.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg, 67.000 đ/kg cỡ 120 con/kg, 66.000 đ/kg cỡ 130 con/kg, 65.000 đ/kg cỡ 140 con/kg. Đối với tôm có kiểm kháng sinh trên ao đất có giá 76.000-77.000 đ/kg cỡ 100 con/kg.

Giá tôm thẻ đá ao bạt cỡ 130 con/kg có mức 80.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

65000

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

66000

66000

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

67000

67000

65000

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

68000

68000-69000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

68000

68000-69000

68000-69000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

65000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

66000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

67000

 

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo