Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 16/5

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 16/5

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 16/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-78.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

73000-75000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

 

 

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

 

 

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo