Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 15/7
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 15/7

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 15/7 không đổi so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-75.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 14/7, Thủy Chung chào giá tôm thẻ sống luộc đỏ, cắt thức ăn 1 đêm cỡ 60 con/kg ở mức 120.000 đ/kg, không đổi so với hôm 10/7.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 14/7, Tôm Việt chào giá tôm sú oxy công nghiệp cỡ 40 con/kg ở mức 147.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/7/2019

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

67000-69000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

70000-72000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

79000-82000

79000-82000

Cỡ 60 con/kg

 

   

91000

91000

Cỡ 50 con/kg

 

   

104000

104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/7/2019

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

67000-69000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

70000-72000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

15/7/2019

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo