Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 14/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 14/3

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 14/3 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-86.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

84000-85000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

 

     

112000

Cỡ 50 con/kg

 

     

134000

Cỡ 40 con/kg

 

     

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

102000-103000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo