Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 13/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 13/6

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu ít thay đổi so với hôm trước. Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 73.000-74.000 đ/kg, cỡ 120 con/kg ở mức 65.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh, ao đất); 76.000-77.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Giá tôm thẻ đá ao bạt cỡ 100 con/kg có mức 84.000-85.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

65000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000-69000

68000-69000

68000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000-74000

73000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000-79000

78000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000-89000

88000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

 

 

 

 

60000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000-69000

68000-69000

68000

67000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000-74000

73000

72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000-79000

78000

77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000

82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000-89000

88000

87000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

 

 

 

 

90000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

 

 

100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

65000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000-74000

73000

72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000-79000

78000

77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000

82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000-89000

88000

87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo