Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 12/6
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 12/6

Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ cỡ nhỏ thương lái mua tại đầm ngày 12/6 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 65.000-68.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

59000-62000

59000-62000

61000-63000

61000-63000

61000-63000

Cỡ 110 con/kg

62000-65000

62000-65000

64000-66000

64000-66000

64000-66000

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 60 con/kg

77000-80000

77000-80000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

59000-62000

59000-62000

61000-63000

61000-63000

Cỡ 110 con/kg

62000-65000

62000-65000

64000-66000

64000-66000

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 60 con/kg

77000-80000

77000-80000

79000-81000

79000-81000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Chào mua tôm thẻ nguyên con tại nhà máy Minh Phú Hậu Giang, nghìn đồng/kg

 

Ngày 12/6

 

Giám sát sạch

Giám sát sạch kháng sinh xuất Mỹ

Giám sát sạch kháng sinh xuất Nhật

Thường sạch kháng sinh xuất Mỹ

Thường sạch kháng sinh xuất Nhật

Thường

10 con/kg

184

189

187

184

179

182

15 con/kg

174

179

177

174

169

172

20 con/kg

164

169

167

164

159

162

25 con/kg

138

143

141

138

133

136

30 con/kg

124

129

127

124

119

122

35 con/kg

115

120

118

115

110

113

40 con/kg

107

112

110

107

102

105

45 con/kg

96

101

99

96

91

94

50 con/kg

89

94

92

89

84

87

55 con/kg

87

92

90

87

82

85

60 con/kg

86

91

89

86

81

84

65 con/kg

84

89

87

84

79

82

70 con/kg

80

85

83

80

75

78

75 con/kg

78

83

81

78

73

76

80 con/kg

76

81

79

76

71

74

85 con/kg

71

76

74

72

67

70

90 con/kg

70

75

73

71

66

69

95 con/kg

69

74

72

70

65

68

100 con/kg

68

73

71

69

64

67

105 con/kg

67

72

70

68

63

66

110 con/kg

66

71

69

67

62

65

120 con/kg

65

70

68

66

61

64

130 con/kg

62

67

65

64

59

62

140 con/kg

58

63

61

60

55

58

150 con/kg

55

60

58

57

52

55

160 con/kg

54

59

57

56

51

54

170 con/kg

51

56

54

54

49

52

180 con/kg

48

53

51

51

46

49

190 con/kg

46

52

49

49

44

47

200 con/kg

45

50

48

48

43

46

250 con/kg

23

28

26

26

21

24

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo