Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 11/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 11/6

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ khoảng 1000 đ/kg so với cuối tuần trước.

• Tại Sóc Trăng, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 73.000-74.000 (không kiểm kháng sinh, ao đất); 77.000-78.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

• Tại Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 73.000-74.000 (không kiểm kháng sinh, ao đất).

• Tại Trà Vinh, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg ở mức 75.000 đ/kg (ao đất, không kiểm kháng sinh).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000

67000

65000-66000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000

72000

70000-71000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000

77000

75000-76000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000

82000

80000-81000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000

87000

85000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

04/06/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

 

 

60000

 

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000

67000

65000-66000

66000-67000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000

72000

70000-71000

71000-72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000

77000

75000-76000

76000-77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000

82000

80000-81000

81000-82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000

87000

85000-86000

86000-87000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

 

 

90000

 

 

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

100000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

04/06/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000

72000

70000-71000

71000-72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000

77000

75000-76000

76000-77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000

82000

80000-81000

81000-82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000

87000

85000-86000

86000-87000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

 

 

106000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Trà Vinh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/06/2018

08/06/2018

22/05/2018

02/05/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

75000

74000-75000

70000

78000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

80000

79000-80000

75000

83000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

85000

84000-85000

80000

88000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

90000

89000-90000

85000

93000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo