Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 11/1
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 11/1

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 11/1 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo