Giá ngũ cốc và hạt quay đầu tăng trở lại sau báo cáo cung-cầu của Bộ NN Mỹ
 

Giá ngũ cốc và hạt quay đầu tăng trở lại sau báo cáo cung-cầu của Bộ NN Mỹ

Giá ngô CBOT điều chỉnh tăng sau báo cáo cung –cầu của bộ NN Mỹ do tồn kho cuối niên vụ 2017/18 của Mỹ được dự báo chỉ ở mức 53,4 triệu tấn, thấp hơn so với mức 54,97 triệu dự đoán của thị trường

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI 

- Giá nguyên liệu TACN thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

12/06

11/06

Ghi chú

Ngô: Giá ngô CBOT điều chỉnh tăng sau báo cáo cung –cầu của bộ NN Mỹ do tồn kho cuối niên vụ 2017/18 của Mỹ được dự báo chỉ ở mức 53,4 triệu tấn, thấp hơn so với mức 54,97 triệu dự đoán của thị trường

Mỹ - CBOT

148.6

144.6

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

152.2

148.1

Kỳ hạn tháng 9/2018

Brazil – BMF

-

184.5

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil – BMF

-

174.1

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

174.0

170.0

Kỳ hạn tháng 6

Lúa mỳ: Giá lúa mỳ CBOT cũng quay đầu tăng trở lại do nguồn cung lúa mỳ niên vụ 2018/19 dự báo sụt giảm khá mạnh bởi ảnh hưởng của hạn hán tại nhiều nước sản xuât lớn

Mỹ - CBOT

196.4

189.0

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

202.1

195.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina - FOB

276.0

276.0

Kỳ hạn tháng 6

Đậu tương: tương tự ngô, dự báo tồn kho đậu tương Mỹ cuối niên vụ 2017/18 thấp hơn dự kiến trước đó của thị trường (13,75 triệu tấn so với mức dự đoán 14,26 triệu tấn) cũng hỗ trợ giá đậu tương CBOT tăng nhẹ. Tuy nhiên việc nguồn cung thế giới vẫn tương đối dồi dào đã kìm giá đậu tương không thể tăng mạnh.

Mỹ - CBOT

350.5

350.4

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

352.5

352.4

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

387.0

390.0

Kỳ hạn tháng 6

Brazil - BMF

-

350.5

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil - BMF

-

352.3

Kỳ hạn tháng 8/2018

Khô đậu tương: biến động cùng chiều với đậu tương, giá khô đậu tương cũng tăng điểm trở lại sau khi giảm liên tục trước đó bởi nguồn cung khô đậu tương Argentina niên vụ 2017/18 – nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới tiếp tục bị điều chỉnh giảm

Mỹ - CBOT

389.7

387.2

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

391.6

389.0

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

390.0

390.0

Kỳ hạn tháng 6

Tin tham khảo