Giá hồ tiêu thị trường ngày 31/3/2017: Giá tiêu nội địa ổn định

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá hồ tiêu thị trường ngày 31/3/2017: Giá tiêu nội địa ổn định

Giá tiêu xô nội địa sáng nay (31/03) ổn định ở một số địa phương so với hôm qua.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

27/03

28/03

29/03

30/03

31/03

Đắk Lắk

110

109

110

108

108

Đắk Nông

111

110

111

109

109

Phú Yên

111

110

111

109

109

Gia Lai

110

109

110

108

108

Bà Rịa – VT

112

111

113

111

111

Bình Phước

111

110

112

110

110

Đồng Nai

110

109

110

108

108

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

27/03

28/03

29/03

30/03

31/03

Thanh Cao - Chư sê

111

110

111

109

109

Maseco - Chư sê

110

109

110

108

108

DK CN - Chư sê

110

109

110

108

108

HH - Chư sê

110

109

110

108

108

Giá thu mua tiêu đen tại các tỉnh trồng tiêu trọng điểm là Đắk Lắk/Gia Lai/Bình Phước/Bà Rịa-Vũng Tàu ổn định ở mức giá 108 – 111 ngàn đồng/kg.

Giá tiêu giao ngay trên sàn Kochi - Ấn Độ tăng 0,27% lên mức giá 61.000 Rupee/tạ.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 gr/l, FAQ)

Tiêu đen
(550 gr/l, ASTA)

Tiêu trắng
(ASTA)

11/1

6.000-6.100

6.400-6.500

9.600-9.700

12/1

5.900-6.000

6.300-6.400

9.600-9.700

13 – 20/1

5.900-6.000

6.300-6.400

9.600-9.700

23/1

5.800-5.900

6.200-6.300

9.500-9.600

1 - 7/2

5.700-5.800

6.100-6.200

9.400-9.500

8 – 9/2

5.600-5.700

6.000-6.100

9.300-9.400

10/2

5.400-5.500

5.800-5.900

9.100-9.200

13 – 15/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

16/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

20/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.800-8.900

21/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.600-8.700

22/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.400-8.500

23/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

24/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

27/2 - 3/3

5.200-5.300

5.600-5.700

8.300-8.400

6/3

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

7/3

4.800-4.900

5.200-5.300

7.800-7.900

8/3

4.500-4.600

5.000-5.100

7.700-7.800

10/3-14/3

4.700-4.800

5.200-5.300

7.700.7.800

15/3

4.900-5.000

5.400-5.500

7.700.7.800

16/3-17/3

5.000-5.100

5.500-5.600

7.700.7.800

20/3

5.100-5.200

5.600-5.700

7.800-7.900

21/3-22/3

5.200-5.300

5.700-5.800

7.900-8000

23/3-24/3

4.900-5.000

5.500-5.600

7.800-7.900

27/3-29/3

5.100-5.200

5.700-5.800

8.000-8.100

30/3-31/3

5.000-5.100

5.600-5.700

7.900-8.000

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

 

Tin tham khảo