Giá hồ tiêu thị trường ngày 28/3/2017: Giá tiêu nội địa giảm nhẹ

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giá hồ tiêu thị trường ngày 28/3/2017: Giá tiêu nội địa giảm nhẹ

Giá tiêu xô nội địa sáng nay (28/03) giảm nhẹ ở một số địa phương so với hôm qua

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

22/03

23/03

24/03

27/03

28/03

Đắk Lắk

109

107

107

110

109

Đắk Nông

110

108

108

111

110

Phú Yên

110

108

108

111

110

Gia Lai

109

107

107

110

109

Bà Rịa – VT

111

109

109

112

111

Bình Phước

110

108

108

111

110

Đồng Nai

109

107

107

110

109

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

22/03

23/03

24/03

27/03

28/03

Thanh Cao - Chư sê

110

108

108

111

110

Maseco - Chư sê

109

107

107

110

109

DK CN - Chư sê

109

107

107

110

109

HH - Chư sê

109

107

107

110

109

Giá thu mua tiêu đen tại các tỉnh trồng tiêu trọng điểm là Đắk Lắk/Gia Lai/Bình Phước/Bà Rịa-Vũng Tàu tăng nhẹ lên mức giá 109 – 111 ngàn đồng/kg.

Giá tiêu giao ngay trên sàn Kochi - Ấn Độ giảm 0,72% xuống mức giá 61.583 Rupee/tạ.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 gr/l, FAQ)

Tiêu đen
(550 gr/l, ASTA)

Tiêu trắng
(ASTA)

11/1

6.000-6.100

6.400-6.500

9.600-9.700

12/1

5.900-6.000

6.300-6.400

9.600-9.700

13 – 20/1

5.900-6.000

6.300-6.400

9.600-9.700

23/1

5.800-5.900

6.200-6.300

9.500-9.600

1 - 7/2

5.700-5.800

6.100-6.200

9.400-9.500

8 – 9/2

5.600-5.700

6.000-6.100

9.300-9.400

10/2

5.400-5.500

5.800-5.900

9.100-9.200

13 – 15/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

16/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

20/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.800-8.900

21/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.600-8.700

22/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.400-8.500

23/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

24/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

27/2 - 3/3

5.200-5.300

5.600-5.700

8.300-8.400

6/3

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

7/3

4.800-4.900

5.200-5.300

7.800-7.900

8/3

4.500-4.600

5.000-5.100

7.700-7.800

10/3-14/3

4.700-4.800

5.200-5.300

7.700.7.800

15/3

4.900-5.000

5.400-5.500

7.700.7.800

16/3-17/3

5.000-5.100

5.500-5.600

7.700.7.800

20/3

5.100-5.200

5.600-5.700

7.800-7.900

21/3-22/3

5.200-5.300

5.700-5.800

7.900-8000

23/3-24/3

4.900-5.000

5.500-5.600

7.800-7.900

27/3-28/3

5.100-5.200

5.700-5.800

8.000-8.100

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

 

Tin tham khảo