Giá hồ tiêu thị trường ngày 06/6/2018: Giá tiêu xô nội địa hôm nay đi ngang
 

Giá hồ tiêu thị trường ngày 06/6/2018: Giá tiêu xô nội địa hôm nay đi ngang

Giá hồ tiêu nguyên liệu tại một số tỉnh phía Nam và Tây Nguyên ngày hôm nay dao động trong khoảng 56.000 - 58.000 đồng/kg, không thay đổi so với hôm qua.

Tại ĐắkLắk, Đồng Nai, Gia Lai giá tiêu còn 56.000 đồng/kg. Tại Đắc Nông, Bình Phước tiêu được thu mua với giá 57.000 đồng/kg.

Tại Bà Rịa-Vũng Tàu giá hồ tiêu ở mức 58.000 đồng/kg.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

30/5

01/6

04/6

05/6

06/6

Đắk Lắk

57

57

57

56

56

Đắk Nông

58

58

58

57

57

Phú Yên

58

58

58

57

57

Gia Lai

57

57

57

56

56

Bà Rịa – VT

59

59

59

58

58

Bình Phước

58

58

58

57

57

Đồng Nai

57

57

57

56

56

 

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

30/5

01/6

04/6

05/6

06/6

Thanh Cao - Chư sê

57,5

57,5

57

56,5

56,5

Maseco - Chư sê

57,5

57,5

57

56,5

56,5

DK CN - Chư sê

57

57

56,5

56

56

HH - Chư sê

57

57

56,5

56

56

 

Giá Xuất khẩu hạt tiêu giữ nguyên

Giá tiêu xuất khẩu hôm nay không đổi so với hôm qua. Cụ thể, giá tiêu đen FAQ ở mức 3,200-3,300 USD/tấn, tiêu đen ASTA ở mức 3,600-3,700 USD/tấn, tiêu trắng ASTA ở mức 4,900-5,000 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 gr/l, FAQ)

Tiêu đen
(550 gr/l, ASTA)

Tiêu trắng
(ASTA)

11/4-12/4

3.200-3.300

3.600-3.700

4.900-5.000

16/4-17/4

3.300-3.400

3.700-3.800

4.900-5.000

18/4-20/4

3.300-3.400

3.700-3.800

5.000-5.100

23/4-26/4

3.300-3.400

3.700-3.800

5.000-5.100

27/4

3.300-3.400

3.800-3.900

5.100-5.200

02/5-07/5

3.400-3.500

3.800-3.900

5.100-5.200

08/5-21/5

3.300-3.400

3.700-3.800

5.000-5.100

22/5-06/6

3.200-3.300

3.600-3.700

4.900-5.000

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

 

Giá tiêu Thế giới

Tại Ấn Độ giá tiêu giảm. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu Kỳ hạn giao T6/2018 giá tiêu giao ngay giao dịch ở mức 37,450 rupee/tạ, giảm tiếp 350 rupee/tạ so với mức giá phiên trước đó

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Ngày

30/5

01/6

04/6

05/6

06/6

Giá

38,100

38,250

38,000

37,800

37,450

 

 

Tin tham khảo