Giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi, Ấn Độ ngày 11/6/20
 

Giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi, Ấn Độ ngày 11/6/20

Tin thị trường Ấn Độ

- Theo dữ liệu của Hội đồng xúc tiến xuất khẩu hạt điều Ấn Độ (CEPCI), xuất khẩu hạt điều của Ấn Độ năm 2018-2019 chỉ đạt 66.693 tấn với giá trị đạt giá trị khoảng 44,34 tỷ rupee, giảm 20% về lượng và giảm 24% về giá trị so với năm trước, xuống mức thấp nhất trong 2 thập kỷ. Xuất khẩu hạt điều của Ấn Độ giảm liên tiếp trong vài năm gần đây, từ mức trên 100.000 tấn còn dưới 70.000 tấn do sự cạnh tranh từ Việt Nam và một số nước khác nhờ lợi thế về giá và chi phí sản xuất thấp hơn nhiều so với tại Ấn Độ.

- Hiện nay, các nhà chế biến và nhập khẩu điều của Ấn Độ đang đặc biệt quan tâm tới nguồn cung điều thô có chất lượng tốt từ các nước: Guinea-Bissau, Senegal và Gambia.

Giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi, Ấn Độ (Rs/kg):

Chủng loại

Ngày 11/06/19

Ngày 10/06/19

W180

1055

1055

W210

925

925

W240

785

785

W320

665

665

Điều nhân vỡ - 2 mảnh

612.5

612.5

Điều nhân vỡ - 4 mảnh

575

575

Điều nhân vỡ - 8 mảnh

525

525

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá xuất khẩu một số chủng loại điều của Ấn Độ

Cảng xuất

Chủng loại

Ngày 31/05/19

Ngày 24/05/19

ĐVT

Kollam

Cashew Kernel - LWP

547

547

Rs/kg

Kollam

Cashew Kernel - W320

639

639

Rs/kg

Kollam

Cashew Kernel - W450

573

573

Rs/kg

Mangalore

Cashew Kernel - LWP

610

610

Rs/kg

Mangalore

Cashew Kernel - W320

675

675

Rs/kg

Tuticorincochin

Cashew Kernel - LWP

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel – SP

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SSW

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW320

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW360

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W240

3.95

3.95

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W320

3.55

3.55

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W450

3.425

3.425

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - WS

-

-

USD/lb

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tỷ giá một số đồng tiền chính: 

Tỷ giá

12/06

11/06

USD/INR

69,38

69,42

USD/VND

23.265

23.280

INR/VND

335,156

334,79

RIEL/VND

5.73

5.74

 

 

Tin tham khảo