Giá đậu tương và khô đậu tương CBOT giảm điểm do căng thẳng thương mại Mỹ-Trung
 

Giá đậu tương và khô đậu tương CBOT giảm điểm do căng thẳng thương mại Mỹ-Trung

Giá đậu tương giảm điểm do căng thẳng thương mại Mỹ Trung không mấy khả quan do Tổng thống Mỹ Donald Trump đã chỉ thị cho các trợ lý tiến hành đánh thuế với hàng hóa trị giá khoảng 200 tỷ USD, mặc dù Bộ trưởng Tài chính Steven Mnuchin đã cố gắng khởi động lại các cuộc đàm phán thương mại với Trung Quốc.

- Giá nguyên liệu TACN thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

14/09

13/09

Ghi chú

Ngô: giá ngô tăng do chịu tác động từ việc giá lúa mì tăng

Mỹ - CBOT

138.4

137.9

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

143.1

142.7

Kỳ hạn tháng 3/2019

Brazil – BMF

164.8

163.2

Kỳ hạn tháng 11/2018

Brazil – BMF

168.4

166.8

Kỳ hạn tháng 1/2019

Argentina – FOB

157.0

156.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

157.0

157.0

Kỳ hạn tháng 10/2018

Lúa mỳ: giá lúa mì quay đầu tăng trở lại từ mức thấp nhất trong 8 tuần do thị trường vẫn chưa chắc chắn về nguồn cung lúa mỳ, nhiều nước vẫn đang vật lộn với tình trạng khô hạn.

Mỹ - CBOT

187.9

182.6

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

194.8

190.2

Kỳ hạn tháng 3/2019

Argentina - FOB

236.0

236.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina - FOB

236.0

236.0

Kỳ hạn tháng 10/2018

Đậu tương: giá đậu tương giảm điểm do căng thẳng thương mại Mỹ Trung không mấy khả quan do Tổng thống Mỹ Donald Trump đã chỉ thị cho các trợ lý tiến hành đánh thuế với hàng hóa trị giá khoảng 200 tỷ USD, mặc dù Bộ trưởng Tài chính Steven Mnuchin đã cố gắng khởi động lại các cuộc đàm phán thương mại với Trung Quốc.

Mỹ - CBOT

305.1

306.1

Kỳ hạn tháng 11/2018

Mỹ - CBOT

310.2

311.2

Kỳ hạn tháng 1/2019

Argentina - FOB

383.0

379.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina - FOB

385.0

381.0

Kỳ hạn tháng 10-11/2018

Brazil - BMF

305.0

306.2

Kỳ hạn tháng 11/2018

Brazil - BMF

310.2

311.2

Kỳ hạn tháng 1/2019

Khô đậu tương:

Mỹ - CBOT

337.2

344.4

Kỳ hạn tháng 10/2018

Mỹ - CBOT

340.4

347.2

Kỳ hạn tháng 12/2018

Argentina - FOB

342.0

348.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina - FOB

345.0

352.0

Kỳ hạn tháng 10/2018

Tin tham khảo