Công bố Báo cáo thường niên thị trường thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2018 và triển vọng 2019
 

Công bố Báo cáo thường niên thị trường thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2018 & Triển vọng 2019, phát hành ngày 28/1/2019. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2019

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2017        

1. Tình hình chung     

2. Các nước sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới    

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2019     

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2018    

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THÀNH PHẨM 

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Ngô

2. Cám gạo     

3. Sắn lát và bã sắn    

4. Đậu tương, khô đậu tương

5. Bột cá         

6. Cám mì       

III. NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU

1. Ngô

2. Lúa mỳ TACN       

3. DDGS        

4. Sắn lát        

5. Khô đậu tương       

6. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)    

7. Cám mì và cám gạo

8. Khô dầu các loại    

IV. TỔNG HỢP NGUỒN CUNG NGUYÊN LIỆU TACN NỘI ĐỊA VÀ NHẬP KHẨU         

V. DIỄN BIẾN GIÁ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA

1. Giá nguyên liệu nhập khẩu

2. Giá nhập khẩu và nội địa một số loại nguyên liệu chính    

2.1. Ngô         

2.2. Khô đậu tương    

2.3. Lúa mì TACN     

2.4. Sắn lát và cám gạo          

2.5. DDGS     

VI. TÍNH TOÁN NHU CẦU TIÊU THỤ TACN THÀNH PHẨM VÀ NGUYÊN LIỆU

1. Nhu cầu tiêu thụ TACN thành phẩm         

1.1. Thức ăn cho heo  

1.2. Thức ăn cho gà thịt và gà đẻ trứng         

1.3. Thức ăn cho vịt   

1.4. Tổng hợp lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn gia súc, gia cầm       

VII. CÂN ĐỐI CUNG CẦU MỘT SỐ LOẠI NGUYÊN LIỆU CHÍNH 

1. Ngô

2. Sắn lát        

3. Khô đậu tương       

4. Lúa mì TACN        

5. DDGS        

VIII. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ NGUYÊN LIỆU CỦA VIỆT NAM NĂM 2018          

1. Chiến tranh thương mại Mỹ-Trung đẩy giá khô đậu tương thế giới giảm mạnh   

2. Tỷ giá USD/VND tăng mạnh làm đội chi phí nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi 

3. Quy mô đàn heo giảm mạnh khiến sản lượng thức ăn cho heo tiếp tục giảm       

4. Nhập khẩu gà công nghiệp giống của Việt Nam tiếp tục tăng trong năm 2018 giúp cho tổng đàn gà trắng xuất chuồng tăng gần 10%

PHẦN 3: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2019    

I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI NĂM 2019       

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2019

1. DIỄN BIẾN GIÁ THẾ GIỚI NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NĂM 2019         

1.1. Ngô         

1.1.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2018 

1.1.2. Triển vọng cung-cầu thế giới năm 2019          

1.2. Lúa mỳ    

1.2.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2018 

1.2.2. Triển vọng cung-cầu năm 2019

1.3. Đậu tương, khô đậu tương         

1.3.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2018 

1.3.2. Triển vọng cung-cầu năm 2019

1.4. Bột cá      

1.4.2. Triển vọng cung-cầu bột cá năm 2019 

III. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ GIÁ NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA NĂM 2019  

1. Sắn 

2. Ngô

3. Cám gạo     

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN CHĂN NUÔI NĂM 2018         

I. SẢN LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP     

II. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2018           

1. Miền Nam  

1.1. Doanh nghiệp sản xuất   

1.2. Doanh nghiệp thương mại          

2. Miền Bắc    

2.1. Doanh nghiệp sản xuất   

2.2. Doanh nghiệp thương mại          

III. NHÀ CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CHO VIỆT NAM TRONG NĂM 2018   

1. Ngô

2. Khô đậu tương       

3. Lúa mỳ TACN       

PHẦN PHỤ LỤC     

I. HÀNG TÀU NĂM 2018 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC        

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH       

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TAGS&GC của Việt Nam        

2. Bản đồ phân bổ đàn vật nuôi theo tỉnh và vùng kinh tế    

3. Thời gian chăn nuôi và xuất chuồng gia súc, gia cầm ở Việt Nam

III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM           

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Tăng trưởng sản lượng thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm công nghiệp chia theo khu vực (%)    

Bảng 2: Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo chủng loại năm 2016-2018 (triệu tấn)   

Bảng 3: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2017/2018 và 2018/2019 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)  

Bảng 4: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 5: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2018 (nghìn tấn)         

Bảng 6: Lượng cám mì sản xuất nội địa năm 2018 phân theo miền Nam và miền Bắc (nghìn tấn)  

Bảng 7: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2017-2018 (tấn)          

Bảng 8: Tổng nguồn cung nguyên liệu TACN nội địa và nhập khẩu năm 2018 (nghìn tấn) 

Bảng 9: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc năm 2017 và 2018 (USD/tấn, giá bình quân CNF) 

Bảng 10: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam năm 2017 và 2018 (USD/tấn, giá bình quân CNF)           

Bảng 11: Giá ngô bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)           

Bảng 12: Giá khô đậu tương bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)         

Bảng 13: Giá bình quân nhập khẩu của lúa mì TACN về cảng khu vực miền Bắc, miền Nam năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)         

Bảng 14: Giá DDGS bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)  

Bảng 15: Tổng hợp nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo thịt và heo nái năm 2018 (tấn)

Bảng 16: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo năm 2018 (%)

Bảng 17: Tính toán tổng lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo năm 2018 (nghìn tấn)      

Bảng 18: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gà thịt và gà đẻ trứng năm 2018 (nghìn tấn)     

Bảng 19: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho vịt thịt và vịt đẻ trứng năm 2018 (nghìn tấn)    

Bảng 20: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho đàn gia cầm năm 2018 (nghìn tấn)         

Bảng 21: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2018 (%)    

Bảng 22: Tính toán tổng lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2018 (nghìn tấn)      

Bảng 23: Tổng lượng nguyên liệu sử dụng trong thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia súc, gia cầm năm 2018 (nghìn tấn)      

Bảng 24: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)  

Bảng 25: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2017 và 2018 (tấn)  

Bảng 26: Xuất khẩu khô đậu tương theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước (nghìn tấn, %)           

Bảng 27: Cân đối cung – cầu khô đậu tương Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)           

Bảng 28: Cân đối cung cầu lúa mì TACN của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)       

Bảng 29: Cân đối cung cầu DDGS của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)     

Bảng 30: Lượng gà trắng xuất chuồng mỗi năm giữa miền Nam, miền Bắc và cả nước (con)         

Bảng 31: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)         

Bảng 32: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)     

Bảng 33: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)           

Bảng 34: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)    

Bảng 35: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn)      

Bảng 36: Cung cầu sắn lát Việt Nam năm 2019 (tấn)           

Bảng 37: Diện tích, sản lượng lúa các vụ tại ĐBSCL năm 2018-2019 (nghìn ha, nghìn tấn)           

Bảng 38: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)          

Bảng 39: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)       

Bảng 40: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 41: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 42: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %) 

Bảng 43: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 44: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 45: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 46: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)          

Bảng 47: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)       

Bảng 48: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn ,%)

Bảng 49: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn ,%)

Bảng 50: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 51: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 52: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 53: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 54: Top 20 nhà cung cấp ngô lớn nhất cho Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)     

Bảng 55: Top 20 nhà cung cấp khô đậu tương lớn nhất cho Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 56: Top 20 nhà cung cấp lúa mỳ TACN  lớn nhất cho Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 57: Hàng tàu ngô cập cảng Vũng Tàu trong năm 2018

Bảng 58: Hàng tàu ngô cập cảng Cái Lân trong năm 2018   

Bảng 59: Hàng tàu khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong năm 2018

Bảng 60: Hàng khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong năm 2018   

Bảng 61: Thời gian tái đàn và thả nuôi gia súc, gia cầm        

Bảng 62: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng    

Bảng 63: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu  

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng TACN thế giới năm 2017 (triệu tấn)       

Hình 2: Sản lượng TACN theo thị trường năm 2016-2017 (triệu tấn)          

Hình 3: Sản lượng thịt thế giới năm 2014-2018 (1000 tấn)  

Hình 4: Tăng trưởng GDP thế giới 2018-2019 (%)   

Hình 5: : Sản lượng thịt thế giới năm 2017-2019 (1000 tấn)

Hình 6: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại năm 2016-2018 (triệu tấn)   

Hình 7: Thị phần thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm theo chủng loại 2017-2018 (%)   

Hình 8: Diện tích, sản lượng ngô Việt Nam năm 2014-2018

Hình 9: Sản lượng ngô của một số tỉnh gieo trồng lớn năm 2017 (nghìn tấn)          

Hình 10: Sản lượng ngô phân theo khu vực năm 2015-2017 (nghìn tấn)     

Hình 11: Sản lượng ngô của Việt Nam theo ước tính của AgroMonitor năm 2016-2018 (triệu tấn)

Hình 12: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)         

Hình 13: Sản lượng cám gạo Việt Nam theo vụ năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 14: Sản lượng bã sắn sản xuất nội địa năm 2017-2018 (nghìn tấn)      

Hình 15: Lượng lúa mì TACN và lúa mì thực phẩm nhập khẩu của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 16: Nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (triệu tấn)           

Hình 17: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (triệu tấn)   

Hình 18: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Hình 19: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)     

Hình 20: Nhập khẩu ngô về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)         

Hình 22: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Hình 23: Lượng lúa mỳ nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 24: Nhập khẩu lúa mỳ TACN về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)     

Hình 25: Lượng DDGS nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)        

Hình 26: Lượng DDGS Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (tấn)      

Hình 27: Lượng DDGS nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 28: Nhập khẩu DDGS về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)           

Hình 29: Lượng khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)       

Hình 30: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)         

Hình 31: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 32: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)      

Hình 33: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 34: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)         

Hình 35: Lượng nhập khẩu bột cá về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)     

Hình 36: Lượng nhập khẩu bột xương thịt về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)      

Hình 37: Lượng nhập khẩu cám mì và cám gạo của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 38: Lượng cám gạo nhập khẩu năm 2017-2018 phân theo khu vực (nghìn tấn)          

Hình 39: Lượng nhập khẩu cám mì trong năm 2017-2018 khu vực (nghìn tấn)       

Hình 40: Lượng nhập khẩu các loại khô dầu khác ngoài khô đậu tương của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)     

Hình 41: Lượng nguyên liệu nội địa và nhập khẩu năm 2018 (nghìn tấn)    

Hình 42: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)      

Hình 43: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2017-2018 (đồng/kg)        

Hình 44: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)           

Hình 45: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)   

Hình 46: Diễn biến giá ngô nội địa tại Sơn La, Đắc Lắc năm 2017-2018 (VND/kg)

Hình 47: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn)  

Hình 48: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg) 

Hình 49: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2017-2018 (đồng/kg)           

Hình 50: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2017-2018 (đồng/kg)           

Hình 51: Giá lúa mì nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)       

Hình 52: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch nội địa theo tháng năm 2017-2018 (đồng/kg)       

Hình 53: Diễn biến giá sắn TACN nội địa năm 2018 (đồng/kg)        

Hình 54: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2017-2018 (đồng/kg)  

Hình 55: Giá DDGS nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)     

Hình 56: Diễn biến giá DDGS giao dịch nội địa tại cảng Hải Phòng, Hồ Chí Minh (đồng/kg)

Hình 57: So sánh giá ngô và khô đậu tương trước và sau khi chiến tranh thương mại Mỹ-Trung chính thức bắt đầu (USD/tấn)

Hình 58: Tương quan giá khô đậu tương CBOT và giá khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam, 2017-2018 (USD/tấn)      

Hình 59: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2017-2018 (VNĐ)    

Hình 60: Lượng heo nái công ty và dân nuôi của Việt Nam năm 2016-2018 (con) 

Hình 61: Lượng heo thịt xuất chuồng của Việt Nam năm 2016-2018 (con)

Hình 62: Giá heo hơi bán ra tại trại Đồng Nai và Thái Bình (VNĐ/kg)        

Hình 63: Lượng gà mái giống 1 ngày tuổi (DOC) nhập khẩu về miền Bắc và miền Nam Việt Nam năm 2015-2018 (con)      

Hình 64: Triển vọng sản lượng cám gia súc, gia cầm năm 2019 (triệu tấn)   

Hình 65: Lượng thịt gà và phụ phẩm thịt gà tươi sống/đông lạnh xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)           

Hình 66: Lượng thịt gà chế biến xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)     

Hình 67: Sản lượng ngô thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)       

Hình 68: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 69: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 70: Giá ngô thế giới năm 2017-2018 (USD/tấn)          

Hình 71: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)   

Hình 72: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 73: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 74: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2017-2018    

Hình 75: Sản lượng đậu tương thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)         

Hình 76: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)     

Hình 77: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)     

Hình 78: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)  

Hình 79: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 80: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 81: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2017-2018 (USD/tấn)     

Hình 82: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2017-2018 (USD/tấn)          

Hình 83: Sản lượng bột cá thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)    

Hình 84: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 85: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)  

Hình 86: Diễn biến giá bột cá Peru, 2017-2018 (USD/tấn)   

Hình 87: Sản lượng và tiêu thụ ngô của Nam Phi, 2017-2019 (triệu tấn)     

Hình 88: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2017-2019 (nghìn tấn)         

Hình 89: Nguồn cung cám gạo Việt Nam năm 2017-2019 (nghìn tấn)         

Hình 90: Thị phần của các doanh nghiệp TACN cho gia súc, gia cầm năm 2017 (%)          

Hình 91: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất năm 2017 (so sánh với 2016, tấn)  

Hình 92: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất năm 2017 (tấn) 

Hình 93: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất năm 2018 (tấn) 

Hình 94: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam năm 2018 (nghìn tấn) 

Hình 95: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)           

Hình 96: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 97: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 98: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)       

Hình 99: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)     

Hình 100: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 101: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 102: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)   

Hình 103: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)           

Hình 104: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 105: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc năm 2018 (nghìn tấn)     

Hình 106: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)        

Hình 107: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)     

Hình 108: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 109: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 110: Hình ảnh tàu ngô dỡ hàng tại cảng Vũng Tàu tháng 12/2018      

Hình 111: Hình ảnh tàu khô đậu tương dỡ hàng tại cảng Vũng Tàu tháng 12/2018

Hình 112: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn gia súc và gia cầm        

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Tin tham khảo