Các mặt hàng phân bón nằm trong danh mục mã hàng hóa mới được bổ sung áp thuế 10% từ Hoa Kỳ đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Các mặt hàng phân bón nằm trong danh mục mã hàng hóa mới được bổ sung áp thuế 10% từ Hoa Kỳ đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc

Ngày 10/7, chính quyền Tổng thống Donald Trump đã công bố danh sách hàng hóa Trung Quốc trị giá 200 tỷ USD để áp thuế nhập khẩu 10%, qua đó tiếp tục gia tăng căng thẳng thương mại với Trung Quốc.

Ngày 10/7, chính quyền Tổng thống Donald Trump đã công bố danh sách hàng hóa Trung Quốc trị giá 200 tỷ USD để áp thuế nhập khẩu 10%, qua đó tiếp tục gia tăng căng thẳng thương mại với Trung Quốc. Tuy nhiên trước khi các mức thuế mới có hiệu lực, quyết định này phải trải qua một quá trình đánh giá kéo dài 2 tháng để dư luận Mỹ có thể đưa ra những bình luận về vấn đề này. Hoa Kỳ sẽ tổ chức phiên điều trần ngày 20-23/8 trước khi áp thuế đối với các mặt hàng trong danh sách.

Các mặt hàng phân bón nằm trong danh mục mã hàng hóa mới được bổ sung áp thuế 10% từ Hoa Kỳ

Mã HS

Product Description

Mô tả sản phẩm

3101.00.00

Animal or vegetable fertilizers; fertilizers produced by the mixing or chemical treatment of animal or vegetable products

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

3102.10.00

Urea, whether or not in aqueous solution

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

3102.21.00

Ammonium sulfate

Amoni sulphate

3102.29.00

Double salts and mixtures of ammonium sulfate and ammonium nitrate

- Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

3102.30.00

Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

3102.40.00

Mixtures of ammonium nitrate with calcium carbonate or other inorganic nonfertilizing substances

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón.

3102.50.00

Sodium nitrate

- Natri nitrat

3102.60.00

Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

3102.80.00

Mixtures of urea and ammonium nitrate in aqueous or ammoniacal solution

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

3102.90.01

Mineral or chemical fertilizers, nitrogenous, nesoi, including mixtures not specified elsewhere in heading 3102

- Phân khoáng hoặc phân hóa học, nitơ, nesoi, kể cả hỗn hợp chưa được chỉ định ở nơi khác trong nhóm 3102

3103.11.00

Superphosphates containing by weight 35% or more of diphosphorous pentaoxide (P2O5)

- - Supephossphate chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:

3103.19.00

Superphosphates nesoi

- - Phân phosphat đã nung

3103.90.01

Mineral or chemical fertilizers, phosphatic

Phân khoáng hoặc phân hóa học, phosphate.

3104.20.00

Potassium chloride

- Kali clorua

3104.30.00

Potassium sulfate

- Kali sulphat

3104.90.01

Mineral or chemical fertilizers, potassic, nesoi

Phân khoáng hoặc phân hóa học, potassic, nesoi

3105.10.00

Fertilizers of chapter 31 in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg

Phân bón ở chương 31 dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc trong bao bì có tổng trọng lượng không quá 10 kg.

3105.20.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the three fertilizing elements nitrogen, phosphorus and potassium

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

3105.30.00

Diammonium hydrogenorthophosphate (Diammonium phosphate)

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

3105.40.00

Ammonium dihydrogenorthophosphate (Monoammonium phosphate), mixtures thereof with diammonium hydrogenorthophosphate (Diammonium phosphate)

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

3105.51.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing nitrates and phosphates

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa 2 nguyên tố cấu thành phân bón là Nitrat và phosphate

3105.59.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the two fertilizing elements nitrogen and phosphorus

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phosphor.

3105.60.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the two fertilizing elements phosphorous and potassium

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali

3105.90.00

Mineral or chemical fertilizers cont. two or three of the fertilizing elements nitrogen, phosphorus and potassium fertilizers, nesoi

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc 3 nguyên tố cấu thành phân bón là nito,  phospho và kali, nesoi

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Tin tham khảo