Bảng giá và tin tức thị trường lúa gạo ngày 25/02

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Bảng giá và tin tức thị trường lúa gạo ngày 25/02

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm tại Kiên Giang ổn định

Chủng loại

Ghi chú

23/02

24/02

25/02

Gạo XK 5% tấm - Việt Nam

Giá XK tham chiếu

355

355

355

Gạo XK 5% tấm - Thái Lan

Giá chào XK

352

352

-

Gạo NL IR 50404 - Kiên Giang

Tại kho

6750

6750

6750

Gạo TP IR 50404 - Kiên Giang

Tại kho

7550

7550

7550

Gạo TP 5% - Kiên Giang

Cập mạn, hàng tàu

7700

7700

7700

Gạo TP 15% - Kiên Giang

Cập mạn, hàng tàu

7500

7500

7500

Gạo TP 25% - Kiên Giang

Cập mạn, hàng tàu

7250

7250

7250

Gạo TP Jasmine 5% - Kiên Giang

Cập mạn, hàng tàu

9800

9800

9800

Tấm 1,2 - Kiên Giang

Tại kho

6650

6650

6650

Lúa tươi IR 50404

Tại đồng

4850

4850

4850

 

Trong nước

- Tại Sa Đéc, giá gạo nguyên liệu ổn định. Giá gạo nguyên liệu IR 50404 Việt / IR 50404 Miên/ OM 5451 ở mức 6,800-6,850/ 7,100-7,150/ 8,300-8,400 đồng/kg, tại kho, giá gạo NL OM 5451 loại đẹp ở mức 8,400-8,500 đồng/kg, tại kho. Giá gạo thành phẩm IR 504 ở mức 7,750 đồng/kg, cập mạn.

- Tại Kiên Giang, giá gạo nguyên liệu và thành phẩm ổn định. Giá gạo TP trắng IR 50404/dài ở mức 7,500-7,600/8,350-8,450 đồng/kg, tại kho. Giá gạo TP Jasmine/ Nàng Hoa/ KDM ở mức 9,800/10,200/11,300 đồng/kg, cập mạn.

- Giá lúa ổn định. Lúa IR 50404 ở mức 4,800-4,900 đồng/kg, tại đồng.

Tin tham khảo